|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Nguyễn Ngọc Chí |
Ngày sinh |
09-01-1957 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Phó Giáo sư, Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2012 |
Chức vụ |
Giám đốc Trung tâm NC và Hỗ trợ pháp lý (LERES) |
2 |
Ngành khoa học |
Luật học |
Chuyên ngành khoa học |
Luật Hình sự - Tố tụng Hình sự |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, ĐHQGHN, Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Tư pháp hình sự - Trung tâm Nghiên cứu và Hỗ trợ pháp lý (LERES) Khoa Luật ĐHQGHN |
Điện thoại |
02437160796 |
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Khoa luật, Trường đại học Tổng hợp Hà Nội |
Luật học |
1980 |
Thạc sỹ |
|
|
|
Tiến sỹ |
Viện nghiên cứu Nhà nước và Pháp luật- Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia |
Luật học |
2000 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
Lý luận chính trị cao cấp |
Lý luận chính trị cao cấp |
Học viên Hồ Chí Minh |
2006 - 2007 |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
1981- 1993 |
Khoa Pháp luật - Trường Đại học An ninh |
Km9 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
Giảng viên |
1993 - 1995 |
Khoa Luật, Trường đại học Tổng hợp Hà Nội |
334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
Giảng viên |
1995 - 2000 |
Khoa Luật - Trường đại học khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN |
334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
Giảng viên, Phó Chủ nhiệm Khoa Luật |
2000 - 10/2006 |
Khoa Luật, ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên chính, Phó chủ nhiệm Khoa Luật, Giám đốc trung tâm nghiên cứu hỗ trợ pháp lý |
t10/2006-2012 |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Nhà E1, 144 đường Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên chính, Giám đốc trung tâm nghiên cứu hỗ trợ pháp lý (LERES) |
2012 - nay |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Nhà E1, 144 đường Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên cao cấp Bộ môn Tư pháp Hình sự, Giám đốc trung tâm nghiên cứu hỗ trợ pháp lý (LERES |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Nga |
B |
B |
B |
Tiếng Anh |
C |
C |
C |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
1 |
Trần Thu Hạnh |
|
x |
|
2009 - 2014 |
2014 |
2 |
Lê Lan Chi |
|
x |
|
2007 - 2010 |
2010 |
3 |
Nguyễn Mai Bộ |
|
x |
|
2007 - 2010 |
2011 |
4 |
Nguyễn Chí Công |
|
x |
|
2007 - 2012 |
2016 |
5 |
Quản Thị Ngọc Thảo |
|
x |
|
2008 - 2011 |
2017 |
6 |
Ngũ Quang Hồng |
|
x |
|
2007 - 2010 |
2011 |
7 |
Mai Thanh Hiếu |
|
x |
|
2010 - 2015 |
2015 |
8 |
Nguyễn Hải Ninh |
|
x |
|
2010 - 2015 |
2015 |
9 |
Nguyễn Kim Chi |
|
x |
|
2011 - 2016 |
2016 |
10 |
Vũ Xuân Thao |
|
x |
|
2015 - 2020 |
2020 |
11 |
Trần Đức Hiếu |
|
x |
|
2014 - 2017 |
2020 |
12 |
Hoàng Anh Tuyên |
|
|
x |
2011 - 2014 |
2015 |
13 |
Trần Thị Thu Hiền |
|
x |
|
2016 - 2019 |
2019 |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Cơ chế đánh giá tính công khai, minh bạch trong hoạt động xét xử, thực hiện quyền tư pháp của tòa án Việt Nam |
QG.19.55 |
1/2019 - 12/2020 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
2 |
Thời hạn Tố tụng Hình sự Việt Nam |
QG 14.15 |
2015 - 2016 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
3 |
Hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự đáp ứng yêu cầu toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế ở Việt Nam |
CA.16.1A |
8/2016 - 8/2018 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu |
4 |
Cơ quan điều tra trong tố tụng hình sự trước yêu cầu cải cách tư pháp ở Việt Nam |
QL .06.09 |
2006 - 2008 |
Thanh viên |
Đã nghiệm thu |
5 |
Những vấn đề lý luận và thực tiễn về bồi thường thiệt hại do oan, sai trong tố tụng hình sự |
QL. 09.03 |
2009 - 2011 |
Chủ trì |
Đã nghiệm thu |
6 |
Luật tố tụng hình sự Việt Nam với việc bảo vệ quyền con người |
NQ. 10.04 |
2010 - 2011 |
Chủ trì |
Đã nghiệm thu |
7 |
Nguyên tắc bảo đảm sự vô tư của người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng trong luật tố tụng hình sự Việt Nam |
QGTĐ.11.45 |
2011 - 2013 |
Chủ trì |
Đã nghiệm thu |
8 |
Tổ chức và hoạt động các cơ quan tiến hành tố tụng hình sự trước yêu cầu cải cách tư pháp |
QGTĐ .10.18 |
2010 - 2012 |
Chủ trì |
Đã nghiệm thu |
9 |
Tăng cường sự tham gia của phụ nữ dân tộc ít người và trách nhiệm giải trình của chính quyền ở huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình thông qua dự án luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật Hôn nhân và gia đình |
PARAFF |
2013 - 2014 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
10 |
Tăng cường khả năng tiếp cận thông tin và tư vấn pháp lý cho học viên tại các Trung tâm GDLĐXH; người sau cai nghiện tại nơi cư trú; học sinh đặc biệt tại các trung tâm Giáo dục thường xuyên TP Hà Nội |
JIFF |
2013 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
11 |
Hỗ trợ cho Văn phòng thực hành luật |
UNDP |
2011 - 2013 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
12 |
Tăng cường khả năng tiếp cận thông tin và tư vấn pháp lý cho người cai nghiện ma túy, người nhiễm HIV, gái mại dâm trong các Trung tâm giáo dục lao động xã hội tại Hà Nội |
JIFF |
2011 - 2012 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
13 |
Nghiên cứu lý luận, thực tiễn và triển vọng phát triển Luật Hình sự Quốc tế ở Việt Nam và một số nước trên thế giới |
ĐSQ Thụy Sĩ tại Việt Nam |
2012 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
14 |
Xây dựng môn học Luật hình sự quốc tế tại Khoa Luật |
ĐSQ Thụy Sĩ tại Việt Nam |
2011 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
15 |
Xây dựng môn học Tòa án hình sự quốc tế tại Khoa Luật |
ĐSQ Thụy Sĩ tại Việt Nam |
2010 - 2011 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
16 |
Văn phòng thực hành luật cho sinh viên Khoa Luật |
BABSEA |
2007 - 2010 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
17 |
Câu lạc bộ pháp luật và đời sống cho Hội phụ nữ tỉnh Hòa Bình |
CARE |
2006 - 2009 |
Giám đốc dự án |
Đã nghiệm thu |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|