|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Ngô Huy Cương |
Ngày sinh |
18-09-1959 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Phó Giáo sư, Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2012 |
Chức vụ |
Giảng viên |
2 |
Ngành khoa học |
Luật |
Chuyên ngành khoa học |
Luật Kinh tế |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Luật Dân sự |
Điện thoại |
|
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Đại học Luật Hà Nội |
Luật Kinh tế |
1984 |
Thạc sỹ |
Viện Nhà nước và Pháp luật |
Luật Kinh tế |
2000 |
Tiến sỹ |
Viện Nhà nước và Pháp luật |
Luật Kinh tế |
2004 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
1985- 1992 |
Tổng cục Hàng không Dân dụng Việt Nam |
119 Nguyễn Sơn - Long Biên - Hà Nội |
Chuyên viên |
1992- 1998 |
Tổng cục Hàng không Dân dụng Việt Nam |
119 Nguyễn Sơn - Long Biên - Hà Nội |
Quyền Trưởng phòng Pháp chế, thành viên Hội đồng khoa học ngành hàng không dân dụng Việt Nam |
1998- 2002 |
Văn phòng Quốc hội |
số 2 đường Độc Lập,Quận Ba Đình,Hà Nội |
Chuyên viên Vụ Pháp luật giúp cho Uỷ ban Pháp luật của Quốc hội xây dựng pháp luật, thẩm tra các dự án luật, giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật; Chuyên viên nghiên cứu lập pháp thuộc Trung |
2002 tới nay |
Khoa Luật, ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Anh |
C |
C |
C |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Định hướng xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật Việt Nam đáp ứng việc xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN |
Đề tài cấp Bộ |
2002 - 2004 |
Chủ nhiệm |
Hoàn thành |
2 |
So sánh pháp luật Việt Nam- Hoa Kỳ trong điều kiện hội nhập |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2001 |
Tham gia |
Hoàn thành |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
1 |
Một số vấn đề về luật hàng không |
Ngô Huy Cương |
Ngô Huy Cương |
Nxb Công an Nhân dân |
1 |
1998 |
Sách chuyên khảo |
1 |
2 |
Góp phần bàn về cải cách pháp luật ở Việt Nam hiện nay |
Ngô Huy Cương |
Ngô Huy Cương |
Nxb Tư pháp |
1 |
2006 |
Sách chuyên khảo |
1 |
3 |
Dân chủ và Pháp luật dân chủ |
Ngô Huy Cương |
Ngô Huy Cương |
Nxb Tư pháp |
1 |
2006 |
Sách chuyên khảo |
1 |
4 |
Đồng bộ hóa luật tư ở Việt Nam hiện nay |
Ngô Huy Cương |
Nguyễn Mạnh Thắng |
Công an nhân dân |
1 |
2018 |
Bài viết thuộc Sách chuyên khảo |
1 |
5 |
Sự xung đột giữa quyền con người và quyền sở hữu trí tuệ |
Ngô Huy Cương |
Trần Kiên |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
1 |
2020 |
Bài viết thuộc Sách chuyên khảo |
1 |
6 |
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư và những vấn đề đặt ra đối với cải cách pháp luật Việt Nam |
Ngô Huy Cương |
Ngô Huy Cương, Nguyễn Thị Quế Anh |
Chính trị Quốc gia sự thật |
1 |
2018 |
Sách chuyên khảo |
1 |
7 |
Proceedings of The International Conference “Law in a Changing World” |
Ngô Huy Cương |
Nguyễn Thị Quế Anh, Vũ Công Giao, Ngô Huy Cương |
Chính trị Quốc gia |
1 |
2021 |
Sách chuyên khảo |
1 |
8 |
Giáo trình luật hợp đồng phần chung (dùng cho đào tạo sau đại học), |
Ngô Huy Cương |
Ngô Huy Cương |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
1 |
2013 |
Giáo trình |
1 |
9 |
Giáo trình luật thương mại phần chung và thương nhân |
Ngô Huy Cương |
Ngô Huy Cương |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
1 |
2013 |
Giáo trình |
1 |
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
1 |
International Law and Vietnamese Laws on arrest of ships |
Ngô Huy Cương |
2011 International Conference of 3 (Korea, Japan, Vietnam) |
1 |
176 |
2011 |
1 |
2 |
International Contract in Vietnamese Private International Law |
Ngô Huy Cương |
The Role of Private International Law Pursuant to the Increase of International Exchanges in East Asia: A Study on Vietnamese Conflict of Law |
1 |
15 |
2015 |
1 |
3 |
Real right institution in the Vietnamese Civil Code of 2015 |
Ngô Huy Cương |
The Fifth Taiwan-Vietnam Law Forum: International Conference on IP Law and Civil Law |
1 |
11 |
2019 |
1 |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
4 |
Foreign Investment Law and Sustainable Development in Vietnam |
Ngô Huy Cương |
Transition Countries’ Law and Green Growth, Seoul National University Law School |
1 |
21 |
2011 |
1 |
5 |
Real Right Institution Reform to Meet the Requirements of Vietnamese Modern Social Life |
Ngô Huy Cương |
International Conference – Laws in a Changing World (Volumme 2), Vietnam National University, Hanoi – School of Law |
1 |
20 |
2019 |
1 |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
6 |
Công ty: Từ bản chất pháp lý tới các loại hình |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Khoa học kinh tế- luật |
1 |
1 |
2003 |
1 |
7 |
Luật so sánh và việc dạy luật so sánh ở Việt Nam: Từ một quan điểm tới một quan điểm về một số vấn đề cơ bản |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Khoa học kinh tế- luật |
1 |
3 |
2002 |
1 |
8 |
Chủ quyền quốc gia: những luận điểm cơ bản và một số vấn đề liên quan |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Nhà nước và Pháp luật |
1 |
6 |
2005 |
1 |
9 |
Những khiếm khuyết lớn trong Phần 7, Bộ luật Dân sự 2005 |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Khoa học kinh tế- luật |
1 |
3 |
2006 |
1 |
10 |
Tự do ý chí và sự tiếp nhận tự do ý chí trong pháp luật Việt Nam hiện nay |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp |
1 |
2 |
2008 |
1 |
11 |
Trách nhiệm dân sự- So sánh và phê phán |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp |
1 |
45 |
2009 |
1 |
12 |
Vài bình luận về doanh nghiệp tư nhân |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Khoa học (Luật học) |
1 |
26 |
2010 |
1 |
13 |
Pháp luật giải quyết tranh chấp nội bộ công ty: nhận thức, thực trạng và cải cách |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Nhà nước và Pháp luật |
1 |
11 |
2012 |
1 |
14 |
Dự án sửa đổi Luật Doanh nghiệp nghiệp 2005: bình luận những vấn đề pháp lý chủ yếu |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp |
1 |
13 |
2014 |
1 |
15 |
Bình luận các qui định về pháp nhân trong dự thảo Bộ luật Dân sự (sửa đổi) |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Dân chủ và Pháp luật |
1 |
2 |
2015 |
1 |
16 |
Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do thực phẩm không an toàn gây ra theo qui định của pháp luật |
Ngô Huy Cương |
Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp |
1 |
12 |
2018 |
1 |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|