|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Mai Hải Đăng |
Ngày sinh |
06-09-1976 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Tiến sĩ, Giảng viên chính |
Năm phong học hàm |
2013 |
Chức vụ |
Giảng viên |
2 |
Ngành khoa học |
Luật học |
Chuyên ngành khoa học |
Luật quốc tế |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Luật quốc tế |
Điện thoại |
0437548514 |
|
|
Fax |
0437548514 |
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
Luật học |
1999 |
Thạc sỹ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Luật quốc tế |
2010 |
Tiến sỹ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Luật quốc tế |
2013 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Anh |
Tốt |
Tốt |
Tốt |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
1 |
Trần Thị Trà My |
x |
|
|
2016 |
Đã bảo vệ |
2 |
Đinh Phạm Văn Minh |
|
|
x |
2021 |
Đã bảo vệ cấp cơ sở |
3 |
Vũ Quốc Khánh |
|
|
x |
2021 |
Đã bảo vệ |
4 |
Trần Thị Minh Tâm |
x |
|
|
2016 |
Đã bảo vệ |
5 |
Trần Thị Ngọc Diệp |
x |
|
|
2017 |
Đã bảo vệ |
6 |
Lê Thị Thủy |
x |
|
|
2017 |
Đã bảo vệ |
7 |
Võ Thị Thanh Giang |
x |
|
|
2018 |
Đã bảo vệ |
8 |
Lê Hải Quân |
x |
|
|
2020 |
Đã bảo vệ |
9 |
Phạm Kim Long |
x |
|
|
2020 |
Đã bảo vệ |
10 |
Nguyễn Duy Dũng |
x |
|
|
2020 |
Đã bảo vệ |
11 |
Huỳnh Định Tình |
x |
|
|
2015 |
Đã bảo vệ |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
1. Công pháp quốc tế
2. Tư pháp quốc tế
3. Luật môi trường quốc tế
4. Pháp luật về Quyền con người
5. Luật hàng hải quốc tế |
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp dạy học dự án trong giảng dạy học phần Luật Môi trường quốc tế tại Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2 năm |
Chủ nhiệm đề tài |
Đã nghiệm thu |
2 |
Pháp luật quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm không khí và giá trị tham khảo cho Việt Nam |
Đại học Quóc gia Hà Nội |
1 năm |
Chủ nhiệm đề tài |
Đã nghiệm thu |
3 |
Pháp luật quốc tế về môi trường và việc bảo vệ quyền con người |
Dự án Đan Mạch |
1 năm |
Chủ nhiệm đề tài |
Đã nghiệm thu |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
1 |
Một số vấn đề pháp luật quốc tế về phòng, chống ô nhiễm dầu từ tàu biển |
Tác giả |
Chủ biên |
Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội |
978-604-939-690-8 |
2014 |
Sách tham thảo |
1 |
2 |
Pháp luật Quốc tế và Việt Nam về môi trường với việc bảo vệ Quyền con người |
Tác giả |
Chủ biên |
Nhà xuất bản Tư pháp |
978-604-81-0733-8 |
2015 |
Sách tham khảo |
2 |
3 |
Thực hiện các quyền hiến định trong Hiến pháp năm 2013 |
tham gia |
Tác giả tham gia |
Nhà xuất bản Lý luận Chính trị |
978-604-901-820-6 |
2017 |
Sách chuyên khảo |
3 |
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|