|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Bùi Tiến Đạt |
Ngày sinh |
05-11-1983 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2017 |
Chức vụ |
Giảng viên |
2 |
Ngành khoa học |
Luật |
Chuyên ngành khoa học |
Luật Hiến pháp, Luật Hành chính, Luật Nhân quyền |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, ĐHQGHN, Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Luật Hiến pháp và Luật Hành chính |
Điện thoại |
|
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Luật học |
2005 |
Thạc sỹ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Luật học |
2009 |
Tiến sỹ |
Đại học Macquarie, Australia |
Luật học |
2017 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
Kỹ năng thực hành luật CLE |
Trung tâm Nghiên cứu và hỗ trợ pháp lý |
Luật học |
2009 |
Nghiệp vụ sư phạm |
Đại học Sư phạm Hà Nội |
Giáo dục |
2011 |
Giảng dạy đại học |
Đại học Macquarie, Australia |
Giáo dục |
2014 |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
10/2005-10/2207 |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Nhà E1, Số 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Chuyên viên, Trợ giảng |
10/2007 - 9/2009 |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Nhà E1, Số 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Trợ giảng |
9/2009-nay |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Nhà E1, Số 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Anh |
D |
D |
D |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Nguyên tắc thủ tục pháp lý chặt chẽ và vai trò bảo vệ quyền con người ở Việt Nam |
Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (NAFOSTED) |
02/2019-02/2021 |
Chủ trì |
Chưa hoàn thành |
2 |
Quy chế pháp lý hành chính của đơn vị sự nghiệp công lập |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
2011-2012 |
Chủ trì |
Hoàn thành |
3 |
Hoàn thiện pháp luật về xử lý vi phạm hành chính ở Việt Nam |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
2008-2009 |
Chủ trì |
hoàn thành |
4 |
Cơ sở khoa học sửa đổi Luật Viên chức 2010 |
Đề tài khoa học cấp bộ (cơ quan chủ trì: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội) |
01/2019 - 12/2019 |
Tham gia |
chưa hoàn thành |
5 |
Pháp luật về dịch vụ công ở Việt Nam - Những vấn đề lý luận và thực tiễn |
Viện Nghiên cứu Lập pháp |
2017-2019 |
Tham gia |
chưa hoàn thành |
6 |
Cơ sở lý luận và thực tiễn về hạn chế quyền con người ở Việt Nam hiện nay |
Viện Nhà nước và Pháp luật, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
2017-2018 |
Tham gia |
hoàn thành |
7 |
Hạn chế quyền con người, quyền công dân theo luật định – Lý luận, thực trạng và kiến nghị |
Viện Nghiên cứu Lập pháp |
2016-2017 |
Tham gia |
hoàn thành |
8 |
Quyền con người trong Hiến pháp Việt Nam |
Trung tâm Nghiên cứu quyền con người, quyền công dân -Khoa Luật - ĐHQGHN |
2008-2010 |
Tham gia |
hoàn thành |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
1 |
The expansion and fragmentation of summary criminal justice - A comparative analysis between England and Vietnam |
Bùi Tiến Đạt |
New Criminal Law Review, Vol. 19, Number 3, 2016, Scopus Q2 |
1933-4192; DOI: 10.1525/nclr.2016.19.3.382 |
Vol. 19, Number 3 |
2016 |
Scopus Q2 |
2 |
How many tiers of criminal justice in England and Wales? An approach to the limitation on fair trial rights |
Bùi Tiến Đạt |
Commonwealth Law Bulletin, Volume 41, Issue 3, 2015, Scopus Q4 |
0305-0718; DOI: 10.1080/03050718.2015.1075414 |
Volume 41, Issue 3 |
2015 |
Scopus Q4 |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
3 |
Procedural Proportionality: the Remedy for An Uncertain Jurisprudence of Minor Offence Justice |
Bùi Tiến Đạt |
Criminal Law and Philosophy, Issue 2, 2018, ISI-Scopus Q2 |
1871-9805; DOI: 10.1007/s11572-017-9413-1 |
Issue 2 |
2018 |
ISI-Scopus Q2 |
4 |
Nhận diện các mô thức giới hạn quyền con người trong pháp luật Việt Nam |
Bùi Tiến Đạt |
Tạp chí Nghiên cứu lập pháp |
1859-2953 |
số 2/2018, 3-11 |
2018 |
3-11 |
5 |
Học thuyết trình tự công bằng và việc bảo vệ quyền con người: Kinh nghiệm quốc tế và Việt Nam |
Bùi Tiến Đạt |
Tạp chí Nghiên cứu lập pháp |
1859-2953 |
số 11/2015 |
2015 |
số 11/2015 |
6 |
Nguyên tắc giới hạn quyền con người: Ý nghĩa, nhu cầu giải thích và định hướng áp dụng |
Bùi Tiến Đạt |
Tạp chí Nghiên cứu lập pháp |
1859-2953 |
số 19/2017 |
2017 |
số 19/2017 |
7 |
Quyền giả định vô tội và quyền im lặng: Lý thuyết và thách thức từ thực tiễn |
Bùi Tiến Đạt |
Tạp chí Nghiên cứu lập pháp |
1859-2953 |
số 22/2015 |
2015 |
số 22/2015 |
8 |
Hiến pháp hóa nguyên tắc giới hạn quyền con người: cần nhưng chưa đủ |
Bùi Tiến Đạt |
Tạp chí Nghiên cứu lập pháp |
1859-2953 |
số 11/2015 |
2015 |
số 11/2015 |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
1 |
Nghiên cứu khoa học sinh viên cấp Bộ năm học 2002-2003 |
Bùi Tiến Đạt |
Bằng khen giải khuyến khích |
2003 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2 |
Nhóm nghiên cứu mạnh về Luật hiến pháp và Luật hành chính |
Bùi Tiến Đạt |
Bằng khen |
2014 |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
3 |
Nghiên cứu sau đại học xuất sắc |
Bùi Tiến Đạt |
Khen thưởng |
2015 |
Đại học Macquarie, Australia |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
Tham gia các tổ chức hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nước; thành viên các hội đồng quốc gia, quốc tế; ...
- Chuyên gia phản biện cho Tạp chí Commonwealth Law Bulletin (Taylor and Francis, Scopus); International Journal of Law, Crime and Justice (Elsevier, Scopus)
- Thành viên Hiệp hội Luật và Xã hội châu Á (Asian Law and Society Association) |
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|