|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Nguyễn Trọng Điệp |
Ngày sinh |
05-05-1974 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2015 |
Chức vụ |
Phó Chủ nhiệm Khoa, Giảng viên chính |
2 |
Ngành khoa học |
Luật học |
Chuyên ngành khoa học |
Luật Kinh tế |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Luật kinh doanh |
Điện thoại |
0437547772 |
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Tổng Hợp Hà Nội. |
Luật Kinh tế |
1995 |
Thạc sỹ |
Khoa Luật ĐHKHNV - ĐHGHN |
Luật Kinh tế |
1998 |
Tiến sỹ |
Học viện Khoa học xã hội - Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
Luật Kinh tế |
2015 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
1995 - 1996 |
Khoa Luật - Đại học Tổng hợp Hà Nội |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên |
1996 - 2004 |
Khoa Luật - ĐHKHXH & NV - ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên |
2004 - 2008 |
Khoa Luật ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Phó trưởng phòng Quản lý ĐT và NCKH |
2008 - 3/2015 |
Khoa Luật ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Trưởng phòng Quản lý ĐT và NCKH |
3/2015 - Nay |
Khoa Luật ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Phó Chủ nhiệm Khoa |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Cơ sở khoa học của việc xây dựng các đề tài PLKT và các chế tài pháp lý hình sự trong điều kiện nền kinh tế thị trường |
ĐHQGHN |
2006-2008 |
Chủ trì |
Hoàn thành |
2 |
Pháp luật về điều kiện thương mại chung - Một số vấn đề lý luận cơ bản, kinh nghiệm quốc tế và khả năng áp dụng cho Việt Nam |
ĐHQGHN |
2009-2011 |
Chủ trì |
Hoàn thành |
3 |
Hoàn thiện pháp luật quản lý nhà nước trong lĩnh vực đào tạo và NCKH từ thực tiễn đào tạo và NCKH của Khoa Luật - ĐHQGHN |
ĐHQGHN |
2005-2008 |
Đồng chủ trì |
Hoàn thành |
4 |
Hoàn thiện mô hình cơ quan quản lý cạnh tranh ở Việt Nam - cơ sở lý luận và thực tiễn |
ĐHQGHN |
2012 |
Đồng chủ trì |
Hoàn thành |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 1 tháng 9 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|