|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Trần Thu Hạnh |
Ngày sinh |
11-08-1972 |
Nữ |
Chức danh khoa học, học vị |
Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2014 |
Chức vụ |
Trưởng phòng Đào tạo và Công tác học sinh, sinh viên |
2 |
Ngành khoa học |
Luật học |
Chuyên ngành khoa học |
Luật học, Luật hình sự |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, ĐHQGHN
E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Phòng Đào tạo và Công tác học sinh, sinh viên/Bộ môn Tư pháp Hình sự |
Điện thoại |
0904496868 |
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Khoa Luật, trường ĐH tổng hợp |
Luật học |
1995 |
Thạc sỹ |
Khoa Luật, trường ĐH KHXH&NV |
Luật học |
1998 |
Tiến sỹ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Luật học |
2014 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
1996 - nay |
Khoa Luật, trường ĐHKHXH & NV nay là Khoa Luật, ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuõn Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Anh |
B |
B |
B |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
1 |
Nguyễn Thị Bích Vân |
x |
|
|
2016 |
Chuyên ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự |
2 |
Hà Quang Vinh |
x |
|
|
2018 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
3 |
Lê Đức Quang |
x |
|
|
2018 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
4 |
Hoàng Hữu Mỹ |
x |
|
|
2019 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
5 |
Bàn Thị Kiều |
x |
|
|
2020 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
6 |
Hồ Thị Vi |
x |
|
|
2021 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
Tập trung nghiên cứu các vấn đề của lĩnh vực tư pháp hình sự |
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Nguyên tắc bảo đảm sự vô tư của người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng trong Luật tố tụng hình sự Việt Nam |
ĐHQGHN |
2013 |
Chủ trì |
hoàn thành |
2 |
Khởi tố vụ án hình sự |
Khoa Luật |
2010 |
Chủ trì |
Hoàn thành |
3 |
Cơ quan điều tra trong tố tụng hình sự trước yêu cầu cải cách tư pháp ở Việt Nam |
ĐHQGHN |
2008 |
Chủ trì |
Hoàn thành |
4 |
Tổ chức và hoạt động các cơ quan tiến hành tố tụng hình sự trước yêu cầu cải cách tư pháp |
ĐHQGHN |
2012 |
Tham gia |
Hoàn thành |
5 |
Luật tố tụng hình sự với việc bảo vệ quyền con người |
ĐHQGHN |
2011 |
Tham gia |
Hoàn thành |
6 |
Những vấn đề lý luận và thực tiễn về bồi thường thiệt hại do oan, sai trong tố tụng hình sự |
ĐHQGHN |
2011 |
Tham gia |
Hoàn thành |
7 |
Bảo vệ quyền con người bằng pháp luật hình sự và tố tụng hình sự trong giai đoạn xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam |
ĐHQGHN |
2006 |
Tham gia |
Hoàn thành |
8 |
Nâng cao hiệu quả hoạt động đấu tranh, xử lý và phòng ngừa tội phạm của các cơ quan tiến hành tố tụng |
ĐHQGHN |
2008 |
Tham gia |
Hoàn thành |
9 |
Bảo vệ quyền con người bằng pháp luật thi hành án hình sự Việt Nam |
Khoa Luật |
2015 |
Chủ trì |
Hoàn thành |
10 |
Tiếp nhận và giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố theo Luật tố tụng hình sự Việt Nam trước yêu cầu cải cách tư pháp hiện nay |
Khoa Luật |
2018 |
Chủ trì |
Hoàn thành |
11 |
Cơ chế đánh giá tính công khai, minh bạch trong hoạt động xét xử thực hiện quyền tư pháp của tòa án Việt Nam |
ĐHQGHN |
2017 |
Thành viên |
hoàn thành |
12 |
Nghiên cứu những vấn đề đặt ra và giải pháp thực hiện Luật giáo dục đại học năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2018) |
ĐHQGHN |
2019 |
Thành viên |
đang thực hiện |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
1 |
Bảo đảm quyền con người của phụ nữ bị tước tự do trong tư pháp hình sự Việt Nam |
Nguyễn Thị Lan - Trần Thu Hạnh |
Pháp luật về quyền con người |
ISSN 2615 - 899X |
2 |
2021 |
Tạp chí |
2 |
Những quy định mới về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố trong Bộ luật tố tụng hình sự 2015 và một số kiến nghị hoàn thiện |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí Khoa học ĐQHGHN - Luật học |
ISSN 2588 - 1167 |
4 |
2019 |
Tap chí |
3 |
Chức năng của Viện kiểm sát trong việc giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố theo Bộ luật tố tụng hình sự 2015 và một số kiến nghị hoàn thiện |
Trần Thu Hạnh - Ngô Long Khánh |
Tạp chí kHoa học ĐHQGHN - Luật học |
ISSN 2588 - 1167 |
3 |
2017 |
tạp chí |
4 |
Assurance of women is human rights deprived of liberty in Vietnam criminal justice |
Trần Thu Hạnh - Nguyễn Thị Lan |
The assurance of women is human right in criminal justice |
ISBN 978-604-57-7140-2 |
Sách |
2021 |
Xuất bản bằng tiếng Anh |
5 |
Nhứng điểm chung giữa vi phạm hành chính và tội phạm |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, chuyên san Kinh tế - Luật |
ISSN 2588 -1167 |
1 |
2005 |
Tạp chí |
6 |
Bảo đảm quyền con người bằng các quy định của pháp luật tố tụng hình sự trong giai đoạn điều tra |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí khoa học ĐHQGHN, chuyên san Kinh tế - Luật |
ISSN 2588 - 1167 |
03 |
2007 |
Tạp chí |
7 |
Một số giải pháp nâng cao vị thế của đội ngũ thẩm phán trong tố tụng hình sự đáp ứng yêu cầu cải cách tư pháp |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí khoa học ĐHQGHN, chuyên sanh Kinh tế - Luật |
ISSN 2588 - 1167 |
2 |
2009 |
Tạp chí |
8 |
Nghiên cứu khái quát về nguyên tắc bảo đảm sự vô tư của những người tiến hành tố tụng hoặc người tham gia tố tụng trong tố tụng hình sự |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí Khoa học, chuyên san Luật học |
ISSN 2588 - 1167 |
1 |
2013 |
Tạp chí |
9 |
Cơ chế bảo đảm sự vô tư của những người tiến hành tố tụng hoặc người tham gia tố tụng trong Luật tố tụng hình sự Việt Nam hiện hành |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí khoa học chuyên san Luật học |
ISSN 2588 - 1167 |
4 |
2014 |
Tạp chí |
10 |
Hoàn thiện chế định trách nhiệm hình sự - Yếu tố quan trọng để xây dựng nhà nước pháp quyền Việt Nam xã hội chủ nghĩa |
Trần Thu Hạnh |
Tap chí khoa học ĐHQGHN chuyên san Kinh tế - Luật |
ISSN 2588 - 1167 |
02 |
2002 |
Tạp chí |
11 |
Nguyên tắc bảo đảm sự vo tư của người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng trong Luật tố tụng hình sự một số nước trên thế giới |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí khoa học chuyên san Luật học |
ISSN 2588 - 1167 |
3 |
2015 |
Tap chí |
12 |
Vô tư và nguyên tắc bảo đảm sự vô tư của người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng trong việc giải quyết vụ án hình sự |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí Khoa học chuyên san Luật học |
ISSN 2588 - 1167 |
2 |
2014 |
Tạp chí |
13 |
Bị hại trong Luật tố tụng hình sự Việt Nam |
Trần Thu Hạnh |
Tạp chí Khoa học chuyên san, Luật học |
ISSN 2588 - 1167 |
2 |
2016 |
Tạp chí |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|