|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Nguyễn Thị Minh Hà |
Ngày sinh |
12-04-1968 |
Nữ |
Chức danh khoa học, học vị |
Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2007 |
Chức vụ |
Giảng viên |
2 |
Ngành khoa học |
Luật |
Chuyên ngành khoa học |
Luật Hiến pháp |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, ĐHQGHN, Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Luật Hiến pháp và Luật Hành chính |
Điện thoại |
|
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Đại học Luật Hà Nội |
Cán bộ tư pháp |
1989 |
Thạc sỹ |
Đại học Luật Hà Nội |
Luật học |
2003 |
Tiến sỹ |
Viện Nhà nước và Pháp luật |
Luật học |
2007 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
Từ năm 1990 đến năm 1994 |
Trường Đại học tuyên giáo (Nay là Học viện Báo chí - Tuyên truyền, thuộc hệ thống Học viện chính trị - hành chính quốc gia Hồ Chí Minh) |
36 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội |
Giảng viên |
Từ năm 1994 đến năm 2000 |
Xí nghiệp thương mại mặt đất Nội Bài thuộc Tổng Công ty Hàng không Việt Nam |
Sân bay quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội |
Chuyên viên |
Từ năm 2000 đến 1/4/2007 |
Học viện Hành chính Quốc gia |
77 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Giảng viên |
Từ tháng 8/2007 đến 9/2012 |
Công ty Luật TNHH Hoàng Tùng. Giám đốc trung tâm hợp tác và phát triển đào tạo nguồn nhân lực Cộng đồng |
P210 N6D khu ĐT Trung Hoà Nhân Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Giám đốc |
Từ tháng 10/2012 đến 15/9/2015 |
Đại học Kiểm sát Hà Nội |
Đường Ỷ La, Dương Kinh, Hà Đông, Hà Nội |
Phụ trách Khoa, Giảng viên |
Từ tháng 16/9/2015 đến nay |
Khoa Luật, Đại học quốc gia Hà Nội |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, HN |
Giảng viên |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Nga |
C |
C |
C |
Tiếng Anh |
B |
B |
B |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Mối quan hệ giữa thanh tra và thủ trưởng cơ quan cùng cấp do Viện nghiên cứu thanh tra chủ trì |
Đề tài nghiên cứu cấp Bộ |
2007 |
Tham gia |
hoàn thành |
2 |
Ứng dụng một số phương pháp dạy học hiện đại nhằm phát huy tính tích cực, chủ động của sinh viên trường Đại học Kiểm sát Hà Nội |
Đề tài nghiên cứu cấp cơ sở |
2013 |
Chủ trì |
hoàn thành |
3 |
Hệ thống pháp lý trong quản lý phát triển xã hội ở các nước ASEAN và mô hình Việt Nam cần xây dựng để hướng tới cộng đồng ASEAN |
Đề tài nghiên cứu cấp nhà nước |
2014 |
Viết đề tài nhánh: Cải cách hành chính ở Việt Nam nhìn từ quản lý phát triển xã hội |
hoàn thành |
4 |
Hệ thống hóa pháp luật – Những vấn đề lý luận và thực tiễn |
Đề tài nghiên cứu cấp cơ sở |
2014 |
Chủ trì |
hoàn thành |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|