|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Trần Kiên |
Ngày sinh |
03-02-1985 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2015 |
Chức vụ |
Giảng viên, Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
2 |
Ngành khoa học |
Luật học |
Chuyên ngành khoa học |
Luật Dân sự |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Bộ môn Luật Dân sự
Khoa Luật
Đại học Quốc Gia Hà Nội
Toà nhà E1 số 144 đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Luật Dân sự |
Điện thoại |
02437547511 |
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Khoa Luật, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
Luật học |
2007 |
Thạc sỹ |
Đại học Glasgow |
Luật học |
2010 |
Tiến sỹ |
Đại học Glasgow |
Luật học |
2015 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
Khoá học chuyên sâu về sở hữu trí tuệ |
Khoa luật, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
Luật sở hữu trí tuệ Hoa Kỳ |
2009 |
Chứng chỉ hành nghề Luật sư |
Học Viện Tư Pháp |
Kỹ năng hành nghề Luật sư; Tố tụng dân sự; Tố tụng hình sự, Tư vấn pháp lý,.. |
2008 |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
Tháng 6 / 2019 đến nay |
Đại học Glasgow |
Glasgow, G12, 8QQ, Vương quốc Anh |
Giảng viên kiêm nhiệm |
Tháng 5 / 2018 đến nay |
Viên nghiên cứu và phát triển xã hội |
Viện nghiên cứu và phát triển xã hội – Căn hộ 1804, Tầng Pent House, Toà nhà The Garden, đường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. |
Phó viện trưởng |
Tháng 6 / 2013 đến Tháng 12 / 2015 |
Đại học Glasgow |
Glasgow, G12, 8QQ, Vương quốc Anh |
Nhân viên hợp tác quốc tế |
31/12/2008 đến nay |
Khoa Luật, Đại học Quốc Gia Hà Nội |
Khoa Luật, Đại học Quốc Gia Hà Nội, - Toà nhà E1 số 144 đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam. |
Giảng viên |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Anh |
C2 |
C2 |
C2 |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
1 |
Phạm Minh Châu |
x |
|
|
2017 |
Chế tài đối với hành vi xâm phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín theo pháp luật dân sự ở Việt Nam của cá nhân. |
2 |
Đào Trọng Khôi |
|
|
x |
2020 |
Xác định và xây dựng quy chế pháp lý đối với dữ liệu có tính chất tài sản trong pháp luật Việt Nam |
3 |
Nguyễn Hà My |
x |
|
|
2017 |
Phân định thẩm quyền sơ thẩm dân sự giữa các tòa án theo pháp luật Việt Nam |
4 |
Phạm Văn Tuấn |
x |
|
|
2017 |
Phân loại nghĩa vụ theo pháp luật dân sự Việt Nam |
5 |
Nguyễn Kim Ngân |
x |
|
|
2018 |
Thực hiện hợp đồng do hoàn cảnh thay đổi |
6 |
Trần Mạnh Duy |
x |
|
|
2019 |
Họ, bụi, biêu, phường theo pháp luật Việt Nam |
7 |
Nguyễn Khánh |
x |
|
|
2019 |
Chế tài buộc thực hiện hợp đồng theo pháp luật Việt Nam |
8 |
Hoàng Văn Ngọc |
x |
|
|
2020 |
Lẽ công bằng – nguồn của pháp luật dân sự Việt Nam |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
- Luật dân sự
- Luật sở hữu trí tuệ
- Luật Hiến pháp
- Quyền Con Người
- Mạng xã hội và Luật an ninh mạng
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Pháp luật về các tổ chức phi chính phủ trên thế giới và Việt Nam |
Trung tâm quốc tế về Luật phi lợi nhuận (ICNL) |
2018 - 2019 |
Chủ nhiệm |
Hoàn thành |
2 |
Sự xung đột giữa quyền con người và quyền sở hữu trí tuệ |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia |
2017 - 2019 |
Chủ nhiệm |
Hoàn thành |
3 |
Hoàn thiện pháp luật dân sự trong bố cảnh chuyển đổi; lý thuyết và mô hình lập pháp |
Khoa Luật Đại học Quốc Gia Hà Nội |
2016 - 2017 |
Chủ nhiệm |
hoàn thành |
4 |
Văn hóa liêm chính |
Đại sứ quán Bỉ tại Việt Nam |
2018 - 2019 |
Chủ nhiệm |
Hoàn thành |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
1 |
Research handbook on Copyright law Second Edition |
Paul Torrenmans |
Paul Torrenmans |
Nhà xuất bản Edward Elgar |
ISBN : 980 1785361432 (ebook) ISBN : 980 1785361432 (cased) |
2017 |
Sách chuyê khảo |
2017 |
2 |
Managing Transnational Flows in East Asia |
Shirlena Huang, Mike Hayes, Sang Kook Lee |
Rica Agnes Castaneda |
Nhà xuất bản Jimoondang |
ISBN : 976 - 8962971514 |
2012 |
Sách chuyên khảo |
2012 |
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
3 |
Bộ luật Dân sự Trung Quốc 2020: Bản dịch và Lược giải |
Trần Kiên |
Đồng dịch giả |
Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội |
9786043426250 |
2021 |
Sách dịch |
Đã xuất bản |
4 |
Đồng bộ hóa luật tư ở Việt Nam hiện nay |
Trần Kiên |
Đồng tác giả |
Công an nhân dân |
000000 |
2018 |
Sách chuyên khảo |
2018 |
5 |
Phạm vi và giới hạn của tự do Internet |
Trần Kiên |
Đồng tác giả |
Chính trị quốc gia - Sự thật |
000000 |
2018 |
Sách tham khảo |
2018 |
6 |
Tính ổn định của pháp luật: Nhận thức, thực tiễn, và giải pháp đổi mới |
Trần Kiên |
Đồng tác giả |
Chính trị quốc gia - Sự thật |
9786045768549 |
2021 |
Sách chuyên khảo |
Đã xuất bản |
7 |
Luật sở hữu trí tuệ Việt Nam dưới thời Pháp thuộc: Triết lý, quy định, và án lệ |
Trần Kiên |
Chủ biên |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
9786043003499 |
2020 |
Sách chuyên khảo |
Đã xuất bản |
8 |
Sự xung đột giữa quyền con người và quyền sở hữu trí tuệ: tiếp cận từ triết lý pháp luật và thực tiễn pháp lý |
Trần Kiên |
Chủ biên |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
9786049928871 |
2020 |
Sách chuyên khảo |
Đã xuất bản |
9 |
Pháp Luật về hội, tổ chức phi chính phủ trên thế giới và Việt Nam |
Trần Kiên |
Chủ biên |
Tư pháp |
0000000000 |
2019 |
Sách chuyên khảo |
Đã xuất bản |
10 |
Văn hóa liêm chính trên thế giới và Việt Nam |
Trần Kiên |
Chủ biên |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
00000000 |
2019 |
Sách tham khảo |
Đã xuất bản |
11 |
Kết nối với Việt Nam lần thứ 9 : Hội nghị đối thoại liên ngành |
Trần Kiên |
Nhiều tác giả |
Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh |
ISBN : 978-604-73-6621-7 |
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế có phản biện |
2019 |
12 |
Đồng bộ hóa luật tư ở Việt Nam hiện nay |
Phạm Hồ Nam & Trần Kiên |
Nguyễn Mạnh Thắng |
Nhà xuất bản Công an nhân dân |
ISBN : 9786047235 |
2018 |
Sách chuyên khảo |
2018 |
13 |
Bảo đảm quyền tự do lập hội theo Hiến pháp 2013 lý luận và thực tiễn |
Nhiều tác giả |
Vũ Công Giao |
Nhà xuất bản Hồng Đức |
ISBN: 978-604-948-593-0 |
2016 |
Tài liệu dùng cho hội thảo |
2016 |
14 |
Phương pháp nghiên cứu viết luận văn, luận án ngành Luật |
Vũ Công Giao, Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Huy Hoàng |
Nguyễn Công Giao và Nguyễn Hoàng Anh |
Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội |
ISBN13: 9806046232315 |
2015 |
Sách Tham khảo |
2015 |
15 |
Giáo trình pháp luật đại cương |
Trần Kiên |
Đào Trí Úc và Hoàng Thị Kim Quế ( chủ biên) |
Nhà xuất bản đại học Quốc gia Hà Nội |
ISBN13: 9806046232315 |
2018 |
Giáo trình |
2018 |
16 |
ảnh hưởng của truyền thống pháp luật Pháp tới pháp luật Việt Nam |
Nhiều tác giả |
Arnaud de Raulin chủ biên |
Nhà xuất bản đai học Quốc gia Hà Nội |
ISBN13: 9806046232315 |
2016 |
Sách tham khảo |
2016 |
17 |
Các thiết chế hiến định độc lập |
Trần Kiên |
Vũ Công Giao |
Nhà xuất bản đại học Quốc gia Hà Nội |
Nhà xuất bản đai học Quốc gia Hà Nội |
2013 |
Sách Chuyên khảo |
2013 |
18 |
Sửa đổi bổ sung hiến pháp 1992 Những vấn đề lý luận và thực tiễn |
Nhiều tác giả |
Nguyễn Đăng Dung (đồng chủ biên) |
Nhà xuất bản Hồng Đức |
ISBN: 978-604-948-593-0 |
2012 |
Sách Chuyên khảo |
2012 |
19 |
Bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương trong tố tụng hình sự |
Trần Kiên |
Trần Kiên |
Nhà xuất bản đại học Quốc gia Hà Nội |
ISBN13: 98060462 |
2011 |
Sách Chuyên khảo |
2011 |
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
1 |
Constitutional Debate and Development on Human Rights in Vietnam |
Trần Kiên và Vũ Công Giao |
Tạp chí so sánh pháp luật Châu Á |
ISSN: 2194-6078 (Print) 1932-0205 (Online) |
2016 |
2016 |
2016 |
2 |
Politics as a function of trademark: A new perspective from the historical development of trademark law in colonial and socialist Vietnam |
Trần Kiên |
The Journal of World Intellectual Property |
1422-2213 |
24 (1-2) |
2021 |
https://doi.org/10.1111/jwip.12182 |
3 |
Negotiating Legal Reform through Reception of Law: The Missing Role of Mixed Legal Transplants. Asian Journal of Comparative Law |
Tran Kien, Nam Ho PHAM, Quynh-Anh Lu NGUYEN |
The Asian Journal of Comparative Law (AsJCL |
2194-6078 |
Volume 14 , Issue 2 , December 2019 , pp. 175 - 209 |
2019 |
DOI: https://doi.org/10.1017/asjcl.2019.36 |
4 |
The Changing Nature of Death Penalty in Vietnam: A Historical and Legal Inquiry |
Tran Kien, Vu Cong Giao |
Societies |
2075-4698 |
2019, 9(3), 56 |
2019 |
https://doi.org/10.3390/soc9030056 |
5 |
Sex Differences and Psychological Factors Associated with General Health Examinations Participation: Results from a Vietnamese Cross-Section Dataset |
Co-Author |
Sustainability |
2071-1050 |
2019, 11(2), 514 |
2019 |
https://doi.org/10.3390/su11020514 |
6 |
Righting the Misperceptions of Men Having Sex with Men: A Pre-Requisite for Protecting and Understanding Gender Incongruence in Vietnam |
Co-Author |
Journal of Clinical Medicine |
2077-0383 |
2019, 8(1), 105 |
2019 |
https://doi.org/10.3390/jcm8010105 |
7 |
“Paintings Can Be Forged, But Not Feeling”: Vietnamese Art—Market, Fraud, and Value |
Co-Author |
Arts |
2076-0752 |
2018, 7(4), 62 |
2018 |
https://doi.org/10.3390/arts7040062 |
8 |
The Dark Side of Female HIV Patient Care: Sexual and Reproductive Health Risks in Pre- and Post-Clinical Treatments |
Co-Author |
Journal of Clinical Medicine |
2077-0383 |
2018, 7(11), 402 |
2018 |
https://doi.org/10.3390/jcm7110402 |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
9 |
Studies in the Contract Laws of Asia IV Invalidity due to the defects of consent in Vietnam |
Đỗ Giang Nam & Trần Kiên |
the “Studies in the Contract Laws of Asia Vol IV: Invalidity” |
na |
na |
2018 |
March 2018 at the Faculty of Law, National University of Singapore. |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
10 |
Luật gia đình Vệt Nam, thời gian đăng ký gia đình (1) |
Trần Kiên và Vũ Công Giao |
Tạp chí nhật ký gia đình |
ISSN: 0912-1579 |
Số 698 2013 |
2013 |
2013 |
11 |
Luật gia đình Vệt Nam, thời gian đăng ký gia đình (2) |
Trần Kiên và Vũ Công Giao |
Tạp chí nhật ký gia đình |
ISSN: 0912-1579 |
Số 699 2013 |
2013 |
2013 |
12 |
Pháp điển hóa luật nghĩa vụ và các sai lầm cơ bản của Bộ luật Dân sự 2015 |
Trần Kiên |
Hội thảo quốc tế: “Pháp điển hóa luật tư” |
000000 |
na |
na |
na |
13 |
Termination of Contract under Vietnamese Law |
Trần Kiên |
the “Studies in the Contract Laws of Asia Vol V: Ending and Changing Contracts” |
na |
na |
2019 |
August 2019 at the Faculty of Law, National University of Singapore. |
14 |
The Rights of Female Inmates in Vietnamese Law: A Critical Appraisal from International Human Rights Perspectives |
Trần Kiên & Ngô Thị Quỳnh |
The 10th Engaging With Vietnam Conference “Beyond Dichotomies: Vietnam from Multiple Perspectives |
na |
na |
2018 |
The 10th Engaging With Vietnam Conference “Beyond Dichotomies: Vietnam from Multiple Perspectives |
15 |
Luật gia đình Vệt Nam, thời gian đăng ký gia đình (3) |
Trần Kiên và Vũ Công Giao |
Tạp chí nhật ký gia đình |
ISSN: 0912-1579 |
Số 700 2013 |
2013 |
2013 |
16 |
Luật gia đình Vệt Nam, thời gian đăng ký gia đình (4) |
Trần Kiên và Vũ Công Giao |
Tạp chí nhật ký gia đình |
ISSN: 0912-1579 |
Số 702 2013 |
2013 |
2013 |
17 |
Tranh luận và phát triển Hiến pháp về quyền con người ở Việt Nam |
Trần Kiên & Vũ Công Giao |
Tạp chí luật so sánh Châu Á |
ISSN: 2194-6078 (bản cứng) ISSN: 1932 -0205 (bản mềm) |
Số 11, 2016 |
2016 |
2016 |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|