|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Phan Quốc Nguyên |
Ngày sinh |
05-03-1977 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2016 |
Chức vụ |
Giảng viên |
2 |
Ngành khoa học |
Luật học |
Chuyên ngành khoa học |
Luật Kinh tế |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, ĐHQGHN, Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Luật Dân sự |
Điện thoại |
|
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Học viện Quan hệ Quốc tế, Bộ Ngoại giao |
Luật Quốc tế-Kinh tế Quốc tế-Quan hệ Quốc tế |
1999 |
Thạc sỹ |
Đại học Tours, Cộng hòa Pháp |
Luật Kinh doanh Quốc tế |
2004 |
Tiến sỹ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Luật Kinh tế |
2016 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
Đại học tổng hợp Tự do Bruxelles, Bỉ |
Luật Sở hữu trí tuệ và Thông tin truyền thông |
2007 |
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
Chứng chỉ chuyên ngành |
Cục Sở hữu trí tuệ và Đại học Luật Tp Hồ Chí Minh |
Sở hữu trí tuệ |
2006 |
WIPO đào tạo chuyên gia về TTO-chuyển giao công nghệ trường đại học – doanh nghiệp |
Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới |
Chuyển giao Công nghệ-Sở hữu trí tuệ và Đổi mới Sáng tạo |
2019 |
Nâng cao Nhận thức về Khởi nghiệp Đổi mới sáng tạo |
Đề án 844, Kisstartup |
Khởi nghiệp Đổi mới sáng tạo |
2018 |
Lập Chương trình môn học Problem-based learning của Hoa Kỳ |
Arizona State University |
Đổi mới sáng tạo |
2017 |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
1999 – 2001 |
Công ty Tư vấn Thương mại và Hỗ trợ Đầu tư, INVESTPRO |
Hà Nội |
Phụ trách Bộ phận Dự án |
2001 – 2005 |
Trung tâm Hợp tác Công nghệ Công nghiệp KITECH-HUT, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
1 Đại Cồ Việt, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Phó giám đốc |
2005–2009 |
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
1 Đại Cồ Việt, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Phụ trách Bộ phận Sở hữu trí tuệ-Chuyển giao Công nghệ |
2009–2017 |
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, HN |
Phó Trưởng phòng |
2017– Nay |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, HN |
Giảng viên |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Anh |
D |
D |
D |
Tiếng Pháp |
D |
D |
D |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
1 |
Trần Văn Huy |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
2 |
Đinh Văn Linh |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
3 |
Trung Quỳnh Anh |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
4 |
Trần Thị Minh Khuê |
x |
|
|
2019 |
1 |
5 |
Đặng Thị Trang |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
6 |
Nguyễn Việt Hùng |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
7 |
Ngô Mạnh Quý |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
8 |
Phạm Ngọc Tuân |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
9 |
Phạm Văn Phi |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
10 |
Mai Quỳnh Chi |
x |
|
|
2019 |
CH23 |
11 |
Nguyễn Thu Trang |
x |
|
|
2019 |
1 |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
- Sở hữu trí tuệ
- Chuyển giao Công nghệ
- Đổi mới sáng tạo
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
“Thị trường chuyển giao công nghệ ở Việt Nam và các giải pháp cho doanh nghiệp Hàn Quốc” (The technology transfer market in Vietnam and the solutions for Korean entreprises), Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội và Korea Institute of Industrial Technol |
Korea Institute of Industrial Technology |
2003 |
Thành viên |
hoàn thành |
2 |
“Thực trạng xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp xuất khẩu của Việt Nam”, đề tài Bộ Thương mại do Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội thực hiện |
Bộ Thương mại |
2004-2005 |
Thành viên |
hoàn thành |
3 |
“Xây dựng hệ thống khai thác thông tin sáng chế phục vụ nghiên cứu khoa học”, đề tài thuộc Chương trình Hỗ trợ tài sản trí tuệ cho Doanh nghiệp do Học viện Bưu chính viễn thông thực hiện |
Chính phủ |
2009-2010 |
Thành viên |
hoàn thành |
4 |
“Nghiên cứu lý luận và thực tiễn nhằm xây dựng phương pháp Định giá nhãn hiệu áp dụng tại Việt Nam trong giai đoạn quá độ CNH-HĐH”, đề tài Bộ Khoa học và Công nghệ do Viện Sở hữu trí tuệ thực hiện |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
2008-2009 |
Thành viên |
hoàn thành |
5 |
“Tuyên truyền, phổ biến kiến thức về Sở hữu trí tuệ, Giai đoạn 2”, đề tài thuộc Chương trình Hỗ trợ tài sản trí tuệ cho Doanh nghiệp do Công ty Tư vấn Luật Investip thực hiện |
Chính phủ |
2009-2010 |
thành viên |
hoàn thành |
6 |
“Nghiên cứu xây dựng nội dung chương trình bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ cho cán bộ quản lý KHCN cấp huyện”, đề tài Bộ Khoa học và Công nghệ do Trường Quản lý Khoa học và Công nghệ thực hiện |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
2010 |
thành viên |
hoàn thành |
7 |
“Xây dựng năng lực giảng dạy về Quản lý Đổi mới Sáng tạo”, Chương trình Đối tác Đổi mới Sáng tạo Việt Nam-Phần Lan (IPP) và Trường Quản lý Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ |
IPP Phần Lan |
2010-2012 |
Thành viên |
hoàn thành |
8 |
“Xây dựng khóa học Quản trị Đổi mới Sáng tạo cho sinh viên, học viên hệ cử nhân và đào tạo ngắn hạn cấp chứng chỉ”, Chương trình Đối tác Đổi mới Sáng tạo Việt Nam-Phần Lan (IPP) và Tập đoàn Giáo dục TOPICA |
IPP Phần Lan |
2010-2012 |
Thành viên |
hoàn thành |
9 |
Xây dựng hệ thống quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ tại Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN |
Trường Đại học Công nghệ |
2011 |
Chủ trì |
hoàn thành |
10 |
“Nghiên cứu xây dựng chương trình đào tạo ngắn hạn về quản trị công nghệ nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp vừa và nhỏ”, đề tài Bộ Khoa học và Công nghệ do Trường Quản lý Khoa học và Công nghệ thực hiện |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
2012-2013 |
Thành viên |
hoàn thành |
11 |
“Nghiên cứu, xây dựng quy trình khai thác công nghệ, bí quyết công nghệ từ các bản mô tả sáng chế để ứng dụng vào thực tiễn”, đề tài Bộ Khoa học và Công nghệ do Viện Khai thác Sáng chế và Phát triển Công nghệ thực hiện |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
2011-2012 |
thành viên |
hoàn thành |
12 |
“Đề xuất mô hình liên kết ba chiều thúc đẩy hoạt động sáng tạo tại Việt Nam – Ưu tiên lĩnh vực năng lượng, phần mềm và tự động hóa”, do Chương trình Đối tác Đổi mới Sáng tạo Việt Nam-Phần Lan tài trợ và Cục Phát triển Thị trường và Doanh nghiệp Khoa |
IPP Phần Lan |
2011-2012 |
Thành viên |
hoàn thành |
13 |
“Nghiên cứu Kỹ thuật Định giá Tài sản Trí tuệ áp dụng trong điều kiện Việt Nam”, đề tài Bộ Khoa học và Công nghệ do Viện Khoa học Sở hữu trí tuệ Việt Nam thực hiện |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
2013 |
Thành viên |
hoàn thành |
14 |
“Khai thác tài sản trí tuệ đến phát triển nền kinh tế xanh ở Việt nam - Tầm nhìn 2030”, đề tài nghiên cứu cơ bản trong Khoa học xã hội và Nhân văn của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia (Nafosted), Trường Đại học Ngoại Thương thực hiện |
Nafosted |
2013-2015 |
Thành viên |
hoàn thành |
15 |
“Survey of the Status of Component Industry in Vietnam for technology transfer”, Dự án của Chính phủ Hàn Quốc do Viện Công nghệ Công nghiệp Hàn Quốc (KITECH) thực hiện |
Korea Institute for Industrial Technology |
2013 |
Thành viên |
hoàn thành |
16 |
“ERIA’s Study Project 2013 on Intellectual Property Policies for Investment Promotion”, Dự án của Ban thư ký ASEAN do Viện Nghiên cứu Kinh tế ASEAN và Đông Á |
ASEAN |
2013-2014 |
Thành viên |
hoàn thành |
17 |
“ERIA’s Study Project 2015 on Intellectual Property Policies for InvestmentPromotion”-Phase 2, Dự án của Ban thư ký ASEAN do Viện Nghiên cứu Kinh tế ASEAN và Đông Á |
ASEAN |
2015-2016 |
thành viên |
hoàn thành |
18 |
“Thương mại hóa quyền sở hữu trí tuệ đối với sáng chế ở Việt Nam”, Trường Đại học Ngoại thương |
Trường Đại học Ngoại thương |
2013-2014 |
Thành viên |
hoàn thành |
19 |
APEN-JAIF Credibility Indexes for SMEs (CIS) Project, Dự án của Ban Thư ký ASEAN do APEN, Viện Công nghệ Tiên tiến Nhật Bản-AIIT chủ trì |
ASEAN |
2016-2017 |
Thành viên |
hoàn thành |
20 |
APEN-JAIF Credibility Indexes for SMEs (CIS) Optional Project, Dự án của Ban Thư ký ASEAN do APEN, Viện Công nghệ Tiên tiến Nhật Bản-AIIT chủ trì |
ASEAN |
2016-2017 |
Thành viên |
hoàn thành |
21 |
APEN-JAIF Multiversity Project, Dự án của Ban Thư ký ASEAN do APEN, Viện Công nghệ Tiên tiến Nhật Bản-AIIT chủ trì |
Viện Công nghệ Tiên tiến Nhật Bản-AIIT |
2016-2017 |
Thành viên |
hoàn thành |
22 |
APEN-JAIF Multiversity Optional Project, Dự án của Ban Thư ký ASEAN do APEN, Viện Công nghệ Tiên tiến Nhật Bản-AIIT chủ trì |
ASEAN |
2016-2017 |
thành viên |
hoàn thành |
23 |
Nghiên cứu, phân tích và đánh giá tiềm năng thương mại hóa sáng chế, kết quả nghiên cứu trong 05 lĩnh vực nông nghiệp, y tế, xây dựng, môi trường và vật liệu mới, Cục Phát triển Thị trường và Doanh nghiệp Khoa học và Công nghệ, Bộ KHCN |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
2016-2017 |
Thành viên |
hoàn thành |
24 |
Thương mại hóa sáng chế của các nhà sáng chế, Đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp Nhà nước, NAFOSTED, Đại học Kinh tế Quốc dân |
NAFOSTED |
2017-2018 |
Thành viên |
hoàn thành |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
1 |
Reforming the Intellectual Property System to Promote Foreign Direct Investment in ASEAN |
Phan Quoc Nguyen |
Phan Quoc Nguyen |
Economic Research Institute for ASEAN and East Asia |
1 |
2016 |
Sach chuyen khao |
1 |
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
2 |
Khai thác tài sản trí tuệ đến Phát triển nền Kinh tế Xanh ở Việt Nam |
Phan Quốc Nguyên |
Phan Quốc Nguyên |
NXB Kinh tế Quốc dân |
1 |
2016 |
Sách Chuyên khảo |
1 |
3 |
Giáo trình Sở hữu Trí tuệ, Chuyển giao Công nghệ và Khai thác thông tin Sáng chế |
Phan Quốc Nguyên |
Phan Quốc Nguyên |
NXB Bách khoa Hà Nội |
1 |
2016 |
Sách chuyên khảo |
1 |
4 |
Sở hữu Trí tuệ và Chuyển giao Công nghệ phục vụ Đổi mới Sáng tạo |
Phan Quốc Nguyên |
Phan Quốc Nguyên |
NXB Bách khoa Hà Nội |
1 |
2020 |
Sách chuyên khảo |
1 |
5 |
Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư và những vấn đề đặt ra đối với cải cách pháp luật Việt Nam |
Phan Quốc Nguyên |
Phan Quốc Nguyên |
NXB Chính trị Quốc gia Sự thật |
1 |
2018 |
Sách chuyên khảo |
1 |
6 |
Hoàn thiện Pháp luật Kinh doanh tại Việt Nam nhằm đáp ứng các yêu cầu của Hiệp định thương mại tự do (FTA) thế hệ mới |
Phan Quốc Nguyên |
Phan Quốc Nguyên |
NXB Đại học Quốc gia Hà Nội |
1 |
2021 |
Sách chuyên khảo |
1 |
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
1 |
A Human Capital Development Model in Higher Engineering Professions |
Phan Quoc Nguyen |
IEEE |
978-1-5386-1523-2 |
IEEE Xplore; 377-382 |
2018 |
1 |
2 |
The new rural area program in Vietnam from the sense of place theory perspective: case of Quang Nam province |
Phan Quoc Nguyen |
International Journal of Conservation Science |
2067-533X |
Volume 11, Issue 2, April-June 2020; 601-614 |
2020 |
1 |
3 |
The impact of new generation FTAs on the sustainable agriculture businesses in vietnam: case of EVFTA |
Phan Quoc Nguyen |
International Journal of Conservation Science |
2067-533X |
Volume 11, Issue 3, July-September 2020; 819-828 |
2020 |
1 |
4 |
Inclusive and implementable legal rules for E-Commerce: A comparative study of Indonesia and Vietnam |
Phan Quoc Nguyen |
Indonesia Law Review |
1 |
Volume 10, Number 3, September-December (2020): 299-324 |
2021 |
1 |
5 |
The application of chatbot on vietnamese new migrant workers’ right protection in the implementation of new generation free trade agreements (FTAs) |
Phan Quoc Nguyen |
AI&Society: Knowledge, Culture and Communication, SPINGER |
1 |
Volume 36 (to be dated), 2021 |
2021 |
1 |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
6 |
Study on Intellectual Property Teaching in Vietnam |
Phan Quoc Nguyen |
WIPO-WTO Intellectual Property Review |
978-92-870-4372-6 |
Volume 8 (2) (Asian Edition); 67-74 |
2017 |
1 |
7 |
Commercialization of invention policy for green growth target |
Phan Quoc Nguyen |
ABR-Society for Science and Education, United Kingdom |
1 |
Volume 7, Issue 3; 218 – 223 |
2019 |
1 |
8 |
Enhancing Vietnamese Student Entrepreneurial Mindset and Creativity by Design Thinking Application |
Phan Quoc Nguyen |
ASEAN Journal of Engineering Education |
1 |
Vol 3 (1); 50-60 |
2019 |
1 |
9 |
Necessity For the Standardization of Patentability Conditions in IP Law of Vietnam for Innovation |
Phan Quoc Nguyen |
Delhi Law Review (DLR) |
0971-4936 |
Vol XXXV (2019-2020), 181-196 |
2021 |
1 |
10 |
Legal rules on university technology transfer from comparative perspective between Vietnam and the USA |
Phan Quoc Nguyen |
US-China Law Review |
1 |
Vol. 17, No. 2; 46-55 |
2020 |
1 |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|