|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Mai Văn Thắng/ Mai Van Thang |
Ngày sinh |
10-05-1981 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Tiến sĩ/ Dr. |
Năm phong học hàm |
2010 |
Chức vụ |
Trưởng phòng Quản lý khoa học và Hợp tác phát triển / Lecturer; Head of the Office of Research and Partnership development |
2 |
Ngành khoa học |
Luật/ Law |
Chuyên ngành khoa học |
Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật; Lịch sử các học thuyết pháp lý / The Theory and History of State and Law; The History |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội/ School of Law, Vietnam National University, Hanoi |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Phòng Quản lý khoa học và Hợp tác phát triển/ Bộ môn Lý luận Lịch sử nhà nước và pháp luật (The Office of Research and Partnership development/ Department of the Theory and History of State and Law ) |
Điện thoại |
|
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Đại học Tổng hợp Voronezh, Liên bang Nga / Voronezh State University, Russian Federation |
Luật, Luật Hình sự / Law; Criminal Law |
2006 |
Thạc sỹ |
Chuyển tiếp nghiên cứu sinh/ No |
0 |
0 |
Tiến sỹ |
Đại học Tổng hợp Voronezh, Liên bang Nga/ Voronezh State University, Russian Federation |
Luật, Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật; Lịch sử các học thuyết pháp lý/ Law; The Theory and History of State and Law; Th |
2010 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
|
|
|
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
2008-2010 |
Đoàn luật sư liên vùng tỉnh Voronezh, Liên Bang Nga / Inter-regional Bar Association, Voronezh Province, Russian Federation |
16, st. Svobodiu, Voronezh city, Voronezhskaya oblas't, Russia (+7 4732778760 |
Trợ lý Luật sư/Bar's Assistant |
2007-2010 |
Công ty TNHH "Vietnam-Business" và công ty TNHH "Business Lan Minh"/ “Vietnam - Business” and “Business Lan Minh” Ltd |
64, st. Rostovskaya, Voronezh city, Voronezhskaya oblas't, Russia (+79050497740 |
Trợ lý giám đốc kiêm chuyên viên pháp chế, phiên dịch viên/ Assistant Director; Legal Professional; Interpreter |
2007-2010 |
Văn phòng công chứng Khripunova, Varonezh, Liên bang Nga/ Khripunova Notary Office, Varonezh, Russian Federation |
17, st. Ostuzheva, Voronezh city, Voronezhskaya oblas't, Russia, |
Phiên dịch viên, cộng tác viên/ Interpreter; Translator, Assistant |
2011-nay |
Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội/ School of Law, Vietnam National University, Hanoi |
E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội (+84 43.754.98.53) |
Giảng viên kiêm Trưởng Phòng QLKH&HTPT (2016 đến nay)/ Lecturer; Head of the Office of Research and Partnership development |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
tiếng Anh |
B |
B |
B |
tiếng Nga |
D |
D |
D |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
1 |
Trịnh Thăng Quyết |
|
x |
|
2018-2021 |
Ban Nội chính trung ương |
2 |
Nguyễn Anh Đức |
|
|
x |
2015 - 2018 |
Khoa Luật, ĐHQGHN |
3 |
Nguyễn Đức Hòa |
|
|
x |
2017 - 2020 |
Học viện CSND |
4 |
Nguyễn Thị Việt Hà |
x |
|
|
2011 - 2013 |
Tòa án nhân dân tới cao |
5 |
Nguyễn Hồng Minh |
x |
|
|
2011 - 2013 |
Tòa án nhân dân tối cao |
6 |
Nguyễn Văn Cường |
x |
|
|
2012 - 2014 |
UBND tỉnh Nam Định |
7 |
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
x |
|
|
2012 - 2014 |
Công đoàn Khu công nghiệp Hải Dương |
8 |
Lê Thị Hải Yến |
x |
|
|
2012 - 2014 |
UBND huyện Đông Sơn, Thanh Hóa |
9 |
Sái Thị Thanh Ngân |
x |
|
|
2012 - 2014 |
Phú Thọ |
10 |
Đào Thị Kim Dung |
x |
|
|
2012 - 2014 |
Cao học |
11 |
Hà Ngọc Trai |
x |
|
|
2012 - 2014 |
Đà Nẵng |
12 |
Nguyễn Thị Hoa |
x |
|
|
2013 - 2015 |
Trường Quân chính (Vĩnh Phúc) |
13 |
Đỗ Vương Quỳnh |
x |
|
|
2013 - 2015 |
Học viện chính trị Quân đội nhân dân |
14 |
Trần Thọ Khang |
x |
|
|
2014 - 2016 |
Cao đẳng PCCC |
15 |
Bùi Thị Thúy Hằng |
x |
|
|
2014 - 2016 |
Viện Kiểm sát NDTC |
16 |
Trần Thị Oanh |
x |
|
|
2014 - 2016 |
UBND tỉnh Bắc Giang |
17 |
Trần Quốc Bảo |
x |
|
|
2016-2018 |
VKSND cấp cao tại HN |
18 |
Nguyễn Thị Lan Hương |
x |
|
|
2014-2016 |
Hà Nội |
19 |
Trần Thị Thanh Nhàn |
x |
|
|
2014 - 2016 |
Bắc Giang |
20 |
Trần Trọng Trung |
x |
|
|
2015-2017 |
Sở Tư pháp Thái Nguyên |
21 |
Nguyễn Thị Thu |
x |
|
|
2014 - 2016 |
Hải Phòng |
22 |
Cao Văn Tuấn |
x |
|
|
2015-2017 |
Tòa án tỉnh Thanh Hóa |
23 |
Lê Anh Tuấn |
x |
|
|
2015 - 2017 |
HĐND huyện Như Xuâ, Thanh Hóa |
24 |
Mai Cao Cường |
x |
|
|
2015-2017 |
Ban giải phóng mặt bằng Tĩnh Gia, Thanh Hóa |
25 |
Thái Doãn Thành |
x |
|
|
2016-2018 |
Học viện CSND |
26 |
Phan Thị Hạnh |
x |
|
|
2016-2018 |
Ngân hàng |
27 |
Đỗ Xuân Dương |
x |
|
|
2017-2019 |
Thanh tra Bộ Tư pháp |
28 |
Phạm Trần Gia Hùng |
x |
|
|
2017-2019 |
Bà Rịa-Vũng Tàu |
29 |
Nguyễn Thị Thúy Hà |
x |
|
|
2017-2019 |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
- Lý luận và lịch sử về nhà nước và pháp luật;
- Lịch sử các học thuyết pháp lý;
- Du nhập pháp luật và luật học so sánh.
___
- The Theory and history of state and law
- Law system; Legal culture and consciousness
- State authority; Decentralization
- Political – Legal ideology
- Sociology of law
- Comparative law
- State and law of ASIAN countries
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
Cơ chế đảm bảo sự độc lập của thẩm phán ở Liên bang Nga và một số gợi ý cho công cuộc cải cách tư pháp vì mục tiêu xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay/The mechanism for the independence of judges in Russi |
Khoa Luật, ĐHQGHN/ School of Law,Vietnam National University Hanoi |
2012-2013 |
Chủ nhiệm/ Head |
Đã nghiệm thu/ Accomplished |
2 |
Chính quyền địa phương ở Việt Nam với việc bảo đảm quyền con người /Local authorities in Vietnam with the guarantee of Human rights |
Khoa Luật, ĐHQGHN (Dự án hỗ trợ của Chính phủ Đan Mạch)/Danish Government-funded good governance and public administration reform program, the 2nd phase (2012-2015) |
2013-2014 |
Chủ nhiệm/ Head |
Đã nghiệm thu/ Accomplished |
3 |
Sự ảnh hưởng của tư tưởng pháp luật Xô Viết lên hệ thống pháp luật Việt Nam (Tiếp cận dưới góc độ lịch sử pháp luật)/The influence of Soviet ideology in the legal system of Vietnam prior to Doi Moi (with historical-legal approach) |
Khoa Luật, ĐHQGHN/ School of Law,Vietnam National University Hanoi |
2016-2017 |
Chủ nhiệm/Héd |
Đã nghiệm thu/ Accomplished |
4 |
Tự quản địa phương: Kinh nghiệm thế giới và khả năng áp dụng tại Việt Nam |
Bộ Tư pháp |
2013-2015 |
Thành viên chính |
Đã nghiệm thu |
5 |
Vai trò và khả năng sử dụng các thiết chế tài phán quốc tế trong giải quyết tranh chấp, bảo vệ chủ quyền của Việt Nam trên Biển Đông |
Bộ KH&CN |
2011-2015 |
Thành viên chính |
Đã nghiệm thu |
6 |
Nguồn pháp luật – những vấn đề lý luận và thực tiễn áp dụng ở Việt nam trong bối cảnh xây dựng nhà nước pháp quyền/The origins of law – the theoretical and practical issues within the context of the construction of legitimate state of Vietnam |
Đại học Quốc gia Hà Nội/ VNU |
2012-2014 |
Thành viên chính/ Member |
Đã nghiệm thu/ Accomplished |
7 |
Nghiên cứu những vấn đề đặt ra và giải pháp thực hiện Luật giáo dục đại học năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2018) |
ĐHQGHN |
2020-2022 |
Thành viên chính |
Chưa nghiệm thu |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
1 |
Cải cách tư pháp vì một nền tư pháp liêm chính |
Mai Văn Thắng |
Đào Trí Úc, Vũ Công Giao |
ĐHQGHN |
0 |
2014 |
Sách chuyên khảo |
0 |
2 |
Văn hóa pháp luật – Những vấn đề lý luận cơ bản và ứng dựng chuyên ngành |
Mai Văn Thắng |
Hoàng Thị Kim Quế |
ĐHQGHN |
0 |
2011 |
Sách chuyên khảo |
0 |
3 |
Nhà nước và pháp luật Hậu Lê với việc bảo vệ quyền con người |
Mai Văn Thắng |
Nguyễn Minh Tuấn, Mai Văn Thắng |
ĐHQGHN |
0 |
2014 |
Sách chuyên khảo |
0 |
4 |
Cải cách tư pháp vì một nền tư pháp liêm chính |
Mai Văn Thắng |
Đào Trí Úc, Vũ Công Giao |
ĐHQGHN |
0 |
2014 |
Sách chuyên khảo |
0 |
5 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học, viết luận văn, luận án ngành luật. |
Mai Văn Thắng |
Vũ Công Giao, Nguyễn Hoàng Anh |
ĐHQGHN |
0 |
2015 |
Sách tham khảo |
0 |
6 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học, viết luận văn, luận án ngành luật |
Mai Văn Thắng |
Vũ Công Giao, Nguyễn Hoàng Anh |
ĐHQGHN |
0 |
2015 |
Sách tham khảo |
0 |
7 |
Thực hiện các quyền Hiến định trong Hiến pháp 2013 |
Mai Văn Thắng |
Vũ Công Giao |
Hồng Đức |
0 |
2015 |
Sách chuyên khảo |
0 |
8 |
Vận động chính sách công: Lý luận và thực tiễn |
Mai Văn Thắng |
Vũ Công Giao |
Lao Động |
0 |
2015 |
Sách chuyên khảo |
0 |
9 |
Đảm bảo quyền tự do lập hội theo Hiến pháp 2013 |
Mai Văn Thắng |
Vũ Công Giao |
Hồng Đức |
0 |
2016 |
Sách chuyên khảo |
0 |
10 |
Cách mạng công nghiệp lần thứ Tư và những vấn đề đặt ra đối với cải cách pháp luật Việt Nam |
Mai Văn Thắng |
Nguyễn Thị Quế anh, Ngô Huy Cương |
CTQG ST |
0 |
2018 |
Sách chuyên khảo |
0 |
11 |
Giới hạn chính đáng các quyền cơ bản của con người: Kinh nghiệm thế giới và kiến nghị cho Việt Nam |
Mai Văn Thắng |
Nguyễn Minh Tuấn |
ĐHQGHN |
0 |
2016 |
Sách chuyên khảo |
0 |
12 |
Sách chuyên khảo, Lịch sử các học thuyết chính trị-pháp lý. |
Mai Văn Thắng |
Hoàng Thị Kim Quế, Nguyễn Đăng Dung |
ĐHQGHN |
0 |
2016 |
Sách chuyên khảo |
0 |
13 |
Kinh nghiệm quốc tế về tự quản địa phương và khả năng áp dụng tại Việt Nam |
Mai Văn Thắng |
Nguyễn Văn Cương |
Tư Pháp |
0 |
2017 |
Sách chuyên khảo |
0 |
14 |
Giáo trình, Lịch sử Nhà nước và pháp luật Việt Nam |
Mai Văn Thắng |
Nguyễn Minh Tuấn, Phạm Thị Duyên Thảo, Mai Văn Thắng |
ĐHQGHN |
0 |
2017 |
Giáo trình |
0 |
15 |
Nhà nước và pháp luật đại cương |
Mai Văn Thắng |
Đào Trí Úc, Hoàng Thị Kim Quế |
ĐHQGHN |
0 |
2017 |
Giáo trình |
0 |
16 |
Trí tuệ nhân tạo và vấn đề đặt ra với pháp luật và quyền con người |
Mai Văn Thắng |
Nguyễn Thị Quế Anh, Vũ Công Giao, Mai Văn Thắng |
Tư pháp |
0 |
2019 |
Sách tham khảo |
0 |
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
1 |
The legal system: definition and spesific features of the Vietnamese legal tradition |
Mai Van Thang |
Law and Politics |
SSN 1811-9018 |
No 1' (97) 2008 |
2008 |
0 |
2 |
Enlargement of legislative basic about the rights and liberties in the law system of Vietnam |
Mai Van Thang |
Proceedings of Voronezh State University, Series Law |
ISSN 0234-5439 (1995-5502) |
No 1' 2008 |
2008 |
0 |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
3 |
Pháp luật về biểu tình ở Liên bang Nga và một số gợi mở cho Việt Nam |
Mai Văn Thắng |
Tạp chí Nghiên cứu châu Âu |
00000 |
số 5 |
2016 |
không |
4 |
Bàn về tự quản địa phương ở Nga |
Mai Văn Thắng |
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, chuyên san luật học |
0000 |
số 2 |
2016 |
0 |
5 |
Luật về hội và cơ chế bảo đảm quyền tự do hiệp hội ở Nga |
Mai Văn Thắng |
Tạp chí Quản lý nhà nước |
0000 |
số 9 |
2016 |
0 |
6 |
Chiến thuật tham gia, bảo vệ của luật sư đại diện bị hại trong Tố tụng hình sự ở Nga và những gợi mở cho Việt Nam trong bối cảnh hiện nay |
Gorsky Vadim Vadimovich, Mai Văn Thắng |
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN. Chuyên san Luật học |
0000 |
số 1 |
2017 |
0000 |
7 |
Về đổi mới pháp lý bảo đảm thực hiện quyền tiếp cận thông tin trong tố tụng hình sự ở Liên bang Nga hiện nay |
Gorsky Maxim Vadimovich, Mai Văn Thắng |
Tạp chí Khoa học Kiểm sát |
0000 |
2 |
2017 |
0000 |
8 |
Phân quyền dọc và tác động tới quản trị nhà nước hiện đại ở Việt Nam |
Mai Văn Thắng, Tạ Đức Hòa |
Tạp chí Quản lý Nhà nước |
0000 |
9 |
2017 |
0000 |
9 |
Án lệ trong hệ thống pháp luật Liên bang Nga hiện đại |
Mai Văn Thắng |
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, chuyên san Luật học |
0000 |
3 |
2017 |
0000 |
10 |
Đặc trưng mô hình, phương thức tổ chức đơn vị hành chính lãnh thổ ở Liên bang Nga hiện nay |
Mai Văn Thắng |
Tạp chí Nghiên cứu lập pháp |
0000 |
số 1 tháng 3 |
2018 |
0000 |
11 |
Sự ảnh hưởng của pháp luật phương Tây tới pháp luật Nhật Bản trong lịch sử và những giá trị tham khảo đối với Việt Nam trong bối cảnh hiện nay |
Hoàng Văn Đoàn, Mai Văn Thắng |
Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, chuyên san Luật học |
0000 |
Tập 34, số 3 |
2018 |
0000 |
12 |
Pháp luật về xuất nhập cảnh, cư trú và lao động của người lao động nước ngoài ở các quốc gia Vùng Vinh và những gợi mở cho Việt Nam/ |
Nguyễn Thị Kim Cúc, Mai Văn Thắng |
Tạp chí Nghiên cứu lập pháp |
0000 |
số 2+3 |
2019 |
0000 |
13 |
Trách nhiệm hiến pháp và vai trò của nó với việc kiểm soát quyền lực nhà nước ở Việt Nam hiện nay |
Mai Văn Thắng |
Tạp chí Luật học Trường ĐH Luật HN |
0000 |
5 |
2019 |
0000 |
14 |
Due process of law in Russian Federation Law: Perception and Core issues |
Mai Van Thang |
VNU Journal of Science: Legal Studies |
0000 |
v. 36, n. 4, jan |
2021 |
0000 |
15 |
Nguyên tắc suy đoán vô tội trong pháp luật Liên bang Nga: Lịch sử, hiện trạng và những vấn đề thực tiễn đặt ra |
GORSKY VADIM VADIMOVICH, GORSKY MAXIM VADIMOVICH, MAI VĂN THẮNG |
Tạp chí Nhà nước và pháp luật |
0000 |
2 |
2021 |
0000 |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|