|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
I. Thông tin cá nhân |
1 |
Họ và tên |
Đặng Minh Tuấn |
Ngày sinh |
17-01-1979 |
Nam |
Chức danh khoa học, học vị |
Phó Giáo sư, Tiến sĩ |
Năm phong học hàm |
2018 |
Chức vụ |
Phó Chủ nhiệm Bộ môn, Giảng viên cao cấp |
2 |
Ngành khoa học |
Luật |
Chuyên ngành khoa học |
Luật Hiến pháp |
3 |
Cơ quan công tác và địa chỉ |
Khoa Luật, ĐHQGHN, nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Tên phòng, ban, bộ môn |
Bộ môn Luật Hiến pháp và Luật Hành chính |
Điện thoại |
0978796682 |
|
|
Fax |
|
|
|
|
|
II. Quá trình đào tạo |
2.1. Đào tạo chuyên môn |
Bậc đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Chuyên ngành |
Năm tốt nghiệp |
Đại học |
Khoa Luật, ĐHQGHN |
Luật học |
2000 |
Thạc sỹ |
Đại học Lund, Thuỵ Điển kết hợp với Đại học Luật Hà Nội, Việt Nam |
Luật so sánh và Luật quốc tế |
2004 |
Tiến sỹ |
Đại học Montesquieu Bordeaux IV, Cộng hòa Pháp |
Luật công |
2010 |
Tiến sĩ khoa học |
|
|
|
Thực tập sinh KH |
Học giả Fulbright tại Boston College Law School, Hoa Kỳ |
Luật |
2019 |
|
|
2.2. Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ |
Khóa đào tạo |
Tên cơ sở đào tạo |
Lĩnh vực |
Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
Buộc tội sai (Wrongful Convictions) |
The US-Asia Law Institute, New York University |
Luật |
2019 |
|
|
III. Quá trình Công tác |
Thời gian |
Cơ quan công tác |
Địa chỉ và Điện thoại |
Chức vụ |
2000-2016 |
Bộ môn Luật Hiến pháp và Luật Hành chính, Khoa Luật ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
giảng viên |
2016 - 2018 |
Bộ môn Luật Hiến pháp và Luật Hành chính, Khoa Luật ĐHQGHN |
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
Phó Giáo sư, Phó Chủ nhiệm Bộ môn |
2018-2019 |
Boston College Law School, USA |
885 Centre St, Newton Centre, MA 02459, Hoa Kỳ |
Học giả Fulbright |
2019 nay |
New York University Law School |
245 Sullivan St, New York, NY 10012, Hoa Kỳ |
Học giả |
|
|
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo) |
Ngoại ngữ |
Đọc |
Viết |
Nói |
Tiếng Anh |
D |
C |
C |
Tiếng Pháp |
D |
C |
C |
|
|
5. Số học viên, nghiên cứu sinh đã hướng dẫn |
Stt |
Họ và tên |
Cao học |
NCS |
Năm |
Ghi chú |
HD chính |
HD phụ |
1 |
Nguyễn Minh Tâm |
|
x |
|
2019 |
Hoàn thành |
2 |
Nguyễn Thị Thanh Nga |
|
x |
|
2016 |
Chưa hoàn thành |
3 |
Lê Quỳnh Mai |
|
x |
|
2018 |
Chua hoàn thành |
4 |
Nguyễn Thành Thủy |
|
|
x |
2015 |
Chưa hoàn thành |
5 |
Nguyễn Hữu Ước |
|
|
x |
2016 |
Chưa hoàn thành |
|
|
6. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu |
6.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi |
- Luật Hiến pháp so sánh
- Kiểm soát quyền lực, bảo hiến
- Pháp luật, quản trị nhà nước và trí tuệ nhân tạo
|
|
6.2. Danh sách đề tài/ dự án nghiên cứu tham gia thực hiện |
Stt |
Tên đề tài/dự án |
Cơ quan tài trợ kinh phí |
Thời gian thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài |
Ghi chú |
1 |
The I·CONnect-Clough Center 2018 Global Review of Constitutional Law |
Clough Center |
2018-2019 |
Chuyên gia Việt Nam |
2018-2019 |
2 |
Phát triển các ngành, chuyên ngành đào tạo của mô hình trường Đại học Luật tại ĐHQGHN trong tương lai |
Đề tài cấp Khoa Luật – ĐHQGHN, đã nghiệm thu |
2014-2015 |
Chủ trì |
2014-2015 |
3 |
Chuyển đổi Hiến pháp ở Châu Á và một số gợi mởi cho việc cải cách Hiến pháp ở Việt Nam |
Đề tài cấp Khoa Luật – ĐHQGHN, đã nghiệm thu |
2012 - 2013 |
Chủ trì |
2012 - 2013 |
4 |
Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc đổi mới tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân địa phương (góp phần sửa đổi chế định HĐND trong Hiến pháp năm 1992) |
Số đăng ký: 2013-58-387/KQNC, đã nghiệm thu |
24 tháng 2011 – 2013 |
Tham gia (1 chuyên đề) |
24 tháng 2011 – 2013 |
5 |
Cơ sở lý luận và thực tiễn đổi mới chế độ bầu cử ở Việt Nam hiện nay |
Cấp Bộ, đã nghiệm thu |
14 tháng 2012-2014 |
Tham gia (1 chuyên đề) |
Hoàn thành |
6 |
Xây dựng thể chế Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nhà nước ta hiện nay |
Cấp Bộ, đã nghiệm thu |
24 tháng từ 2002-2004 |
Tham gia 01 chuyên đề |
Hoàn thành |
7 |
Vấn đề nhân dân giám sát các cơ quan dân cử ở nước ta hiện nay |
Cấp bộ, đã nghiệm thu |
24 tháng từ 2004-2006 |
Tham gia 01 chuyên đề |
Hoàn thành |
8 |
Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng luật biểu tình ở Việt Nam |
Cấp ĐHQGHN, đang triển khai |
2015-2017 |
Chủ trì |
Chưa hoàn thành |
9 |
The Varieties of Democracy Project |
V-DEM |
2012-nay |
Chuyên gia Việt Nam |
Chưa hoàn thành |
|
|
6.3. Sách, giáo trình đã xuất bản |
Stt |
Tên sách |
Tên tác giả - người kê khai |
Tên chủ biên, đồng chủ biên |
Nhà xuất bản |
Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) |
Năm xuất bản |
Loại công trình |
Ghi chú |
Sách, giáo trình xuất bản ở nước ngoài
|
Sách, giáo trình xuất bản ở trong nước
|
|
|
6.4 Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học |
Stt
|
Tên bài viết |
Tên các tác giả |
Tên tạp chí, kỷ yếu |
Mã số ISSN hoặc ISBN |
Số tạp chí |
Năm xuất bản |
Ghi chú |
6.4.1. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus |
6.4.2. Bài viết trong các
kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác |
1 |
The 2018 Development of Constitutional Law in Vietnam |
Dang Minh Tuan |
The 2018 Global Review of Constitutional Law - the International Journal of Constitutional Law (I-CONnect) |
978-0-692-15916-3 |
2019 |
2019 |
2019 |
2 |
Constitutional Protection of Fundamental Rights: Comparative Analysis of the American and European Model of Constitutional Review |
Dang Minh Tuan |
The Role of Courts in Contemporary Legal Orders, Martin Belov (ed.) |
978-94-6236-920-7, #1 edition |
Eleven International Publishing, The Hague, Netherlands, 2019, pp. 189-206 |
2019 |
2019 |
3 |
Justice et democratie: la situation au Vietnam |
Dang Minh Tuan |
"Constitutions, Justice and Democracy" International Conference organized by the University of Toulouse I, France, published by L’Harmattan, France |
ISBN: 978-2-296-13352-5 |
2010 |
2010 |
2010 |
6.4.3. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác |
6.4.4. Bài viết trong các kỷ
yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước |
|
|
6.5 Các giải thưởng KH&CN |
Stt |
Tên công trình được giải thưởng |
Hình thức khen thưởng |
Tác giả, đồng tác giả được khen
thưởng |
Năm khen thưởng |
Ghi chú |
1 |
Giải nhì nghiên cứu khoa sinh viên Đại học Quốc gia Hà nội |
Đặng Minh Tuấn |
Giải nhì |
1999 |
hoàn thành |
|
|
6.6. Các hoạt động KH&CN khác đang triển khai |
|
|
Xác nhận của cơ quan Người khai
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu) |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2025
Người khai
(Họ tên, chữ ký)
|
|
|
|